Gió biển tiếng Trung là gì?
"gió biển" trong tiếng Trung là 海风 (danh từ).
海风 Danh từ
Hán Việt: HẢI PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gió biển
Câu hỏi thường gặp
Gió biển tiếng Trung là gì?
"gió biển" trong tiếng Trung là 海风 (danh từ).
"gió biển" trong tiếng Trung là 海风 (danh từ).
Hán Việt: HẢI PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gió biển
"gió biển" trong tiếng Trung là 海风 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.