TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gió lạnh tiếng Trung là gì?

"gió lạnh" trong tiếng Trung là 风寒 (danh từ), 阴风 (danh từ).

风寒 Danh từ

fēnghánHán Việt: PHONG HÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gió lạnh

Xem đầy đủ từ "风寒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阴风 Danh từ

yīnfēngHán Việt: ÂM PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gió lạnh

Xem đầy đủ từ "阴风": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Gió lạnh tiếng Trung là gì?

"gió lạnh" trong tiếng Trung là 风寒 (danh từ), 阴风 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.