Gió nhẹ tiếng Trung là gì?
"gió nhẹ" trong tiếng Trung là 风和日丽 (cụm từ), 微风 (danh từ).
风和日丽 Cụm từ
Hán Việt: PHONG HÒA NHẬT LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
Xem đầy đủ từ "风和日丽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
微风 Danh từ
Hán Việt: VI PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gió nhẹ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gió nhẹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gió nhẹ tiếng Trung là gì?
"gió nhẹ" trong tiếng Trung là 风和日丽 (cụm từ), 微风 (danh từ).