Giải ngũ tiếng Trung là gì?
"giải ngũ" trong tiếng Trung là 退役 (động từ).
退役 Động từ
Hán Việt: THOÁI DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải ngũ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải ngũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giải ngũ tiếng Trung là gì?
"giải ngũ" trong tiếng Trung là 退役 (động từ).