TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遣散

qiǎnsàn giọng máy của trình duyệt

遣散 nghĩa là giải tán, sa thải.

Nghĩa của 遣散

qiǎnsàn

Động từ
  1. Giải tán
  2. Sa thải
  3. Giải ngũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遣散

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

遣散 nghĩa là gì?

遣散 (qiǎnsàn) nghĩa là giải tán, sa thải.

遣散 đọc thế nào?

遣散 đọc là qiǎnsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.