Giải vây tiếng Trung là gì?
"giải vây" trong tiếng Trung là 解围 (động từ).
解围 Động từ
Hán Việt: GIẢI VÂY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải vây
Câu hỏi thường gặp
Giải vây tiếng Trung là gì?
"giải vây" trong tiếng Trung là 解围 (động từ).
"giải vây" trong tiếng Trung là 解围 (động từ).
Hán Việt: GIẢI VÂY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải vây
"giải vây" trong tiếng Trung là 解围 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.