Giảm dần tiếng Trung là gì?
"giảm dần" trong tiếng Trung là 递减 (động từ).
递减 Động từ
Hán Việt: ĐỆ GIẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm dần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảm dần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giảm dần tiếng Trung là gì?
"giảm dần" trong tiếng Trung là 递减 (động từ).