TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giảm hoặc miễn tiếng Trung là gì?

"giảm hoặc miễn" trong tiếng Trung là 减免 (động từ).

减免 Động từ

jiǎnmiǎnHán Việt: GIẢM MIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)

Xem đầy đủ từ "减免": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Giảm hoặc miễn tiếng Trung là gì?

"giảm hoặc miễn" trong tiếng Trung là 减免 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.