Giảm sưng tiếng Trung là gì?
"giảm sưng" trong tiếng Trung là 消肿 (động từ).
消肿 Động từ
Hán Việt: TIÊU THŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm sưng
Câu hỏi thường gặp
Giảm sưng tiếng Trung là gì?
"giảm sưng" trong tiếng Trung là 消肿 (động từ).
"giảm sưng" trong tiếng Trung là 消肿 (động từ).
Hán Việt: TIÊU THŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm sưng
"giảm sưng" trong tiếng Trung là 消肿 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.