Giảng bài tiếng Trung là gì?
"giảng bài" trong tiếng Trung là 讲授 (động từ), 讲习 (động từ).
讲授 Động từ
Hán Việt: GIẢNG THỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảng bài; giảng dạy
讲习 Động từ
Hán Việt: GIẢNG TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảng bài
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảng bài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giảng bài tiếng Trung là gì?
"giảng bài" trong tiếng Trung là 讲授 (động từ), 讲习 (động từ).