TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giữ cho tươi tiếng Trung là gì?

"giữ cho tươi" trong tiếng Trung là 保鲜 (động từ).

保鲜 Động từ

bǎoxiānHán Việt: BẢO TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giữ cho tươi

Xem đầy đủ từ "保鲜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Giữ cho tươi tiếng Trung là gì?

"giữ cho tươi" trong tiếng Trung là 保鲜 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.