Giữ gìn sức khỏe tiếng Trung là gì?
"giữ gìn sức khỏe" trong tiếng Trung là 保重 (động từ).
保重 Động từ
Hán Việt: BẢO TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ gìn sức khỏe
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữ gìn sức khỏe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giữ gìn sức khỏe tiếng Trung là gì?
"giữ gìn sức khỏe" trong tiếng Trung là 保重 (động từ).