TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giữa đêm khuya tiếng Trung là gì?

"giữa đêm khuya" trong tiếng Trung là 半夜三更 (cụm từ).

半夜三更 Cụm từ

bànyèsāngēng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giữa đêm khuya

Xem đầy đủ từ "半夜三更": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữa đêm khuya" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giữa đêm khuya tiếng Trung là gì?

"giữa đêm khuya" trong tiếng Trung là 半夜三更 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.