TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半夜三更

bànyèsāngēng giọng máy của trình duyệt

半夜三更 nghĩa là giữa đêm khuya, đêm muộn.

Nghĩa của 半夜三更

bànyèsāngēng

Cụm từ
  1. Giữa đêm khuya
  2. Đêm muộn

Câu hỏi thường gặp

半夜三更 nghĩa là gì?

半夜三更 (bànyèsāngēng) nghĩa là giữa đêm khuya, đêm muộn.

半夜三更 đọc thế nào?

半夜三更 đọc là bànyèsāngēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.