Giữa kỳ tiếng Trung là gì?
"giữa kỳ" trong tiếng Trung là 期中 (danh từ).
期中 Danh từ
Hán Việt: KỲ TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa kỳ
Câu hỏi thường gặp
Giữa kỳ tiếng Trung là gì?
"giữa kỳ" trong tiếng Trung là 期中 (danh từ).
"giữa kỳ" trong tiếng Trung là 期中 (danh từ).
Hán Việt: KỲ TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa kỳ
"giữa kỳ" trong tiếng Trung là 期中 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.