Giai thoại tiếng Trung là gì?
"giai thoại" trong tiếng Trung là 掌故 (danh từ), 轶闻.
掌故 Danh từ
Hán Việt: CHƯỞNG CỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai thoại; câu chuyện (đặc biệt về nhân vật lịch sử)
轶闻
Hán Việt: DẬT VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai thoại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giai thoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giai thoại tiếng Trung là gì?
"giai thoại" trong tiếng Trung là 掌故 (danh từ), 轶闻.