Giao hưởng tiếng Trung là gì?
"giao hưởng" trong tiếng Trung là 交响乐 (danh từ), 交响 (danh từ).
交响乐 Danh từ
Hán Việt: GIAO HƯỞNG NHẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao hưởng
交响 Danh từ
Hán Việt: GIAO HƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao hưởng, thuộc về giao hưởng
Câu hỏi thường gặp
Giao hưởng tiếng Trung là gì?
"giao hưởng" trong tiếng Trung là 交响乐 (danh từ), 交响 (danh từ).