Hài cốt tiếng Trung là gì?
"hài cốt" trong tiếng Trung là 残骸 (danh từ), 遗骨 (danh từ), 遗骸 (danh từ).
残骸 Danh từ
Hán Việt: TÀN HÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài cốt
遗骨 Danh từ
Hán Việt: DI CỐT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài cốt (người chết)
遗骸 Danh từ
Hán Việt: DI HÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài cốt (người)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hài cốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hài cốt tiếng Trung là gì?
"hài cốt" trong tiếng Trung là 残骸 (danh từ), 遗骨 (danh từ), 遗骸 (danh từ).