Hàng kém chất lượng tiếng Trung là gì?
"hàng kém chất lượng" trong tiếng Trung là 次品 (danh từ).
次品 Danh từ
Hán Việt: THỨ PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng kém chất lượng, thứ phẩm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng kém chất lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng kém chất lượng tiếng Trung là gì?
"hàng kém chất lượng" trong tiếng Trung là 次品 (danh từ).