Hành khách tiếng Trung là gì?
"hành khách" trong tiếng Trung là 乘客 (danh từ).
乘客 Danh từ
Hán Việt: THỪA KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành khách
- 万幸,没乘客受伤。 Rất may, không có hành khách nào bị thương.
Câu hỏi thường gặp
Hành khách tiếng Trung là gì?
"hành khách" trong tiếng Trung là 乘客 (danh từ).