Hành tây tiếng Trung là gì?
"hành tây" trong tiếng Trung là 洋葱 (danh từ).
洋葱 Danh từ
Hán Việt: DƯƠNG THÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành tây (Allium cepa)
- 除了洋葱我什么都可以吃。 Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hành tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hành tây tiếng Trung là gì?
"hành tây" trong tiếng Trung là 洋葱 (danh từ).