TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hào nước tiếng Trung là gì?

"hào nước" trong tiếng Trung là 濠, 护城河 (danh từ).

濠

háoHán Việt: HÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hào nước

Xem đầy đủ từ "濠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

护城河 Danh từ

hùchénghéHán Việt: HỘ THÀNH HÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hào nước (xung quanh tường thành)

Xem đầy đủ từ "护城河": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hào nước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hào nước tiếng Trung là gì?

"hào nước" trong tiếng Trung là 濠, 护城河 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.