TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

池

chí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trì

池 nghĩa là ao, hồ chứa.

Nghĩa của 池

chí

TRÌ
  1. Ao
  2. Hồ chứa
  3. Hào nước

Chí

TRÌtên riêng
  1. họ Họ Chí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 池

Đồng nghĩa

Từ ghép có 池

Thành ngữ có 池

  • 酒池肉林 — Ao rượu rừng thịt (thành ngữ); trác táng
  • 高城深池 — Tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng

Câu hỏi thường gặp

池 nghĩa là gì?

池 (chí, chí) nghĩa là ao, hồ chứa.

池 đọc thế nào?

池 đọc là chí (pinyin).

Âm Hán Việt của 池 là gì?

Âm Hán Việt của 池 là "trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.