Hát và múa tiếng Trung là gì?
"hát và múa" trong tiếng Trung là 歌舞 (động từ), 载歌载舞 (cụm từ).
歌舞 Động từ
Hán Việt: CA VŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát và múa
载歌载舞 Cụm từ
Hán Việt: TẢI CA TẢI VŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng
Xem đầy đủ từ "载歌载舞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hát và múa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hát và múa tiếng Trung là gì?
"hát và múa" trong tiếng Trung là 歌舞 (động từ), 载歌载舞 (cụm từ).