Hình bầu dục tiếng Trung là gì?
"hình bầu dục" trong tiếng Trung là 椭圆 (danh từ), 椭圆形 (danh từ), 卵形 (danh từ).
椭圆 Danh từ
Hán Việt: THỎA VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình bầu dục
椭圆形 Danh từ
Hán Việt: THỎA VIÊN HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình bầu dục
卵形 Danh từ
Hán Việt: NOÃN HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình bầu dục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình bầu dục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình bầu dục tiếng Trung là gì?
"hình bầu dục" trong tiếng Trung là 椭圆 (danh từ), 椭圆形 (danh từ), 卵形 (danh từ).