TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hình bầu dục tiếng Trung là gì?

"hình bầu dục" trong tiếng Trung là 椭圆 (danh từ), 椭圆形 (danh từ), 卵形 (danh từ).

椭圆 Danh từ

tuǒyuánHán Việt: THỎA VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình bầu dục

Xem đầy đủ từ "椭圆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

椭圆形 Danh từ

tuǒyuánxíngHán Việt: THỎA VIÊN HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình bầu dục

Xem đầy đủ từ "椭圆形": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

卵形 Danh từ

luǎnxíngHán Việt: NOÃN HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình bầu dục

Xem đầy đủ từ "卵形": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình bầu dục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hình bầu dục tiếng Trung là gì?

"hình bầu dục" trong tiếng Trung là 椭圆 (danh từ), 椭圆形 (danh từ), 卵形 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.