Hình trụ tiếng Trung là gì?
"hình trụ" trong tiếng Trung là 圆柱形.
圆柱形
Hán Việt: VIÊN TRỤ HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình trụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình trụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình trụ tiếng Trung là gì?
"hình trụ" trong tiếng Trung là 圆柱形.