Hóa lỏng tiếng Trung là gì?
"hóa lỏng" trong tiếng Trung là 液化 (động từ).
液化 Động từ
Hán Việt: DỊCH HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hóa lỏng
Câu hỏi thường gặp
Hóa lỏng tiếng Trung là gì?
"hóa lỏng" trong tiếng Trung là 液化 (động từ).
"hóa lỏng" trong tiếng Trung là 液化 (động từ).
Hán Việt: DỊCH HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hóa lỏng
"hóa lỏng" trong tiếng Trung là 液化 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.