Hùng mạnh tiếng Trung là gì?
"hùng mạnh" trong tiếng Trung là 强大 (tính từ), 威武 (tính từ).
强大 Tính từ
Hán Việt: CƯỜNG ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnh
威武 Tính từ
Hán Việt: UY VŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hùng mạnh
Câu hỏi thường gặp
Hùng mạnh tiếng Trung là gì?
"hùng mạnh" trong tiếng Trung là 强大 (tính từ), 威武 (tính từ).