Hơn mười tiếng Trung là gì?
"hơn mười" trong tiếng Trung là 十几 (số từ).
十几 Số từ
Hán Việt: THẬP KỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơn mười; một tá hoặc hơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơn mười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hơn mười tiếng Trung là gì?
"hơn mười" trong tiếng Trung là 十几 (số từ).