TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十几

shíjǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十幾

Âm Hán Việt THẬP KỶ

十几 nghĩa là hơn mười, một tá hoặc hơn.

Nghĩa của 十几

shíjǐ

THẬP KỶSố từphồn thể 十幾
  1. Hơn mười; một tá hoặc hơn

Câu hỏi thường gặp

十几 nghĩa là gì?

十几 (shíjǐ) nghĩa là hơn mười, một tá hoặc hơn.

十几 đọc thế nào?

十几 đọc là shíjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 十几 là gì?

Âm Hán Việt của 十几 là "thập kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.