Hải đăng tiếng Trung là gì?
"hải đăng" trong tiếng Trung là 灯塔 (danh từ), 岸标 (danh từ).
灯塔 Danh từ
Hán Việt: ĐĂNG THÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải đăng
岸标 Danh từ
Hán Việt: NGẠN TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải đăng
Câu hỏi thường gặp
Hải đăng tiếng Trung là gì?
"hải đăng" trong tiếng Trung là 灯塔 (danh từ), 岸标 (danh từ).