Hải lý tiếng Trung là gì?
"hải lý" trong tiếng Trung là 海里 (danh từ).
海里 Danh từ
Hán Việt: HẢI LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải lý
Câu hỏi thường gặp
Hải lý tiếng Trung là gì?
"hải lý" trong tiếng Trung là 海里 (danh từ).
"hải lý" trong tiếng Trung là 海里 (danh từ).
Hán Việt: HẢI LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải lý
"hải lý" trong tiếng Trung là 海里 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.