Hải quan tiếng Trung là gì?
"hải quan" trong tiếng Trung là 海关 (danh từ).
海关 Danh từ
Hán Việt: HẢI QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)
Câu hỏi thường gặp
Hải quan tiếng Trung là gì?
"hải quan" trong tiếng Trung là 海关 (danh từ).