Hảo hán tiếng Trung là gì?
"hảo hán" trong tiếng Trung là 好汉 (danh từ).
好汉 Danh từ
Hán Việt: HẢO HÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng; hảo hán
Câu hỏi thường gặp
Hảo hán tiếng Trung là gì?
"hảo hán" trong tiếng Trung là 好汉 (danh từ).
"hảo hán" trong tiếng Trung là 好汉 (danh từ).
Hán Việt: HẢO HÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng; hảo hán
"hảo hán" trong tiếng Trung là 好汉 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.