TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hệ tọa độ tiếng Trung là gì?

"hệ tọa độ" trong tiếng Trung là 坐标系.

坐标系

zuòbiāoxìHán Việt: TỌA TIÊU HỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hệ tọa độ (hình học)

Xem đầy đủ từ "坐标系": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hệ tọa độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hệ tọa độ tiếng Trung là gì?

"hệ tọa độ" trong tiếng Trung là 坐标系.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.