TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hệ thống giá trị tiếng Trung là gì?

"hệ thống giá trị" trong tiếng Trung là 价值观 (danh từ).

价值观 Danh từ

jiàzhíguānHán Việt: GIÁ TRỊ QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hệ thống giá trị

Xem đầy đủ từ "价值观": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hệ thống giá trị tiếng Trung là gì?

"hệ thống giá trị" trong tiếng Trung là 价值观 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.