Học phí tiếng Trung là gì?
"học phí" trong tiếng Trung là 学费 (danh từ).
学费 Danh từ
Hán Việt: HỌC PHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học phí
Câu hỏi thường gặp
Học phí tiếng Trung là gì?
"học phí" trong tiếng Trung là 学费 (danh từ).
"học phí" trong tiếng Trung là 学费 (danh từ).
Hán Việt: HỌC PHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học phí
"học phí" trong tiếng Trung là 学费 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.