TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Họp báo tiếng Trung là gì?

"họp báo" trong tiếng Trung là 发布会 (danh từ), 记者会 (danh từ).

发布会 Danh từ

fābùhuìHán Việt: PHÁT BỐ HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họp báo

Xem đầy đủ từ "发布会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

记者会 Danh từ

jìzhěhuìHán Việt: KÝ GIẢ HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họp báo

Xem đầy đủ từ "记者会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Họp báo tiếng Trung là gì?

"họp báo" trong tiếng Trung là 发布会 (danh từ), 记者会 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.