Hỏa táng tiếng Trung là gì?
"hỏa táng" trong tiếng Trung là 焚化 (động từ), 火葬 (động từ), 火化 (động từ).
焚化 Động từ
Hán Việt: PHẦN HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏa táng
火葬 Động từ
Hán Việt: HỎA TÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏa táng
火化 Động từ
Hán Việt: HỎA HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏa táng
Câu hỏi thường gặp
Hỏa táng tiếng Trung là gì?
"hỏa táng" trong tiếng Trung là 焚化 (động từ), 火葬 (động từ), 火化 (động từ).