TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hồ sơ lịch sử tiếng Trung là gì?

"hồ sơ lịch sử" trong tiếng Trung là 史籍 (danh từ).

史籍 Danh từ

shǐjíHán Việt: SỬ TỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồ sơ lịch sử

Xem đầy đủ từ "史籍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồ sơ lịch sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hồ sơ lịch sử tiếng Trung là gì?

"hồ sơ lịch sử" trong tiếng Trung là 史籍 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.