Hồng cầu tiếng Trung là gì?
"hồng cầu" trong tiếng Trung là 红细胞 (danh từ).
红细胞 Danh từ
Hán Việt: HỒNG TẾ BÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồng cầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồng cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hồng cầu tiếng Trung là gì?
"hồng cầu" trong tiếng Trung là 红细胞 (danh từ).