TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hộ tống hoàng đế tiếng Trung là gì?

"hộ tống hoàng đế" trong tiếng Trung là 保驾 (động từ).

保驾 Động từ

bǎojiàHán Việt: BẢO GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác)

Xem đầy đủ từ "保驾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hộ tống hoàng đế tiếng Trung là gì?

"hộ tống hoàng đế" trong tiếng Trung là 保驾 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.