Hội chẩn tiếng Trung là gì?
"hội chẩn" trong tiếng Trung là 会诊 (động từ).
会诊 Động từ
Hán Việt: HỘI CHẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội chẩn (y tế)
Câu hỏi thường gặp
Hội chẩn tiếng Trung là gì?
"hội chẩn" trong tiếng Trung là 会诊 (động từ).
"hội chẩn" trong tiếng Trung là 会诊 (động từ).
Hán Việt: HỘI CHẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội chẩn (y tế)
"hội chẩn" trong tiếng Trung là 会诊 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.