TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hừng hực khí thế tiếng Trung là gì?

"hừng hực khí thế" trong tiếng Trung là 热血沸腾.

热血沸腾

rèxuèfèiténgHán Việt: NHIỆT HUYẾT PHÍ ĐẰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hừng hực khí thế

Xem đầy đủ từ "热血沸腾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hừng hực khí thế tiếng Trung là gì?

"hừng hực khí thế" trong tiếng Trung là 热血沸腾.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.