Hừng hực khí thế tiếng Trung là gì?
"hừng hực khí thế" trong tiếng Trung là 热血沸腾.
热血沸腾
Hán Việt: NHIỆT HUYẾT PHÍ ĐẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hừng hực khí thế
Xem đầy đủ từ "热血沸腾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Hừng hực khí thế tiếng Trung là gì?
"hừng hực khí thế" trong tiếng Trung là 热血沸腾.