Hai cực tiếng Trung là gì?
"hai cực" trong tiếng Trung là 两极 (danh từ).
两极 Danh từ
Hán Việt: LƯỠNG CỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai cực
Câu hỏi thường gặp
Hai cực tiếng Trung là gì?
"hai cực" trong tiếng Trung là 两极 (danh từ).
"hai cực" trong tiếng Trung là 两极 (danh từ).
Hán Việt: LƯỠNG CỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai cực
"hai cực" trong tiếng Trung là 两极 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.