TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hiếm và quý tiếng Trung là gì?

"hiếm và quý" trong tiếng Trung là 难能可贵 (cụm từ).

难能可贵 Cụm từ

nánnéngkěguìHán Việt: NAN NĂNG KHẢ QUÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiếm và quý

Xem đầy đủ từ "难能可贵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hiếm và quý tiếng Trung là gì?

"hiếm và quý" trong tiếng Trung là 难能可贵 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.