Hiếu khách tiếng Trung là gì?
"hiếu khách" trong tiếng Trung là 好客 (tính từ).
好客 Tính từ
Hán Việt: HIẾU KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếu khách
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiếu khách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiếu khách tiếng Trung là gì?
"hiếu khách" trong tiếng Trung là 好客 (tính từ).