TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hiểu ngầm tiếng Trung là gì?

"hiểu ngầm" trong tiếng Trung là 默契 (tính từ).

默契 Tính từ

mòqìHán Việt: MẶC KHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu ngầm

Xem đầy đủ từ "默契": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiểu ngầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hiểu ngầm tiếng Trung là gì?

"hiểu ngầm" trong tiếng Trung là 默契 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.