TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默契

mòqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC KHẾ

默契 nghĩa là hiểu ngầm, hiểu nhau.

Nghĩa của 默契

mòqì

MẶC KHẾTính từ, Danh từ, Động từ
  1. Hiểu ngầm
  2. Hiểu nhau
  3. Sự hòa hợp
  4. Kết nối sâu sắc với nhau
  5. thành viên trong nhóm Phối hợp ăn ý
  6. Chặt chẽ

Câu hỏi thường gặp

默契 nghĩa là gì?

默契 (mòqì) nghĩa là hiểu ngầm, hiểu nhau.

默契 đọc thế nào?

默契 đọc là mòqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 默契 là gì?

Âm Hán Việt của 默契 là "mặc khế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.