TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hiện vật tiếng Trung là gì?

"hiện vật" trong tiếng Trung là 展品 (danh từ).

展品 Danh từ

zhǎnpǐnHán Việt: TRIỂN PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện vật

Xem đầy đủ từ "展品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiện vật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hiện vật tiếng Trung là gì?

"hiện vật" trong tiếng Trung là 展品 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.